Sản phẩm - dịch vụ >> Thẻ ATM

Thẻ ghi nợ nội địa (Success Card)

- Thủ tục phát hàng thẻ
- Cách sử dụng thẻ tại máy ATM
- Các hạn mức
- Biểu phí
- Địa điểm đặt máy ATM

Với thủ tục mở thẻ đơn giản và nhanh chóng quý khách hàng sẽ tận hưởng được những lợi ích sau:

  • Rút tiền VNĐ từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại bất kỳ máy ATM nào của NHNo mọi lúc, mọi nơi.
  • Thanh toán hoá đơn cho các đơn vị cung ứng dịch vụ (Điện, nước, Internet, điện thoại...) tại máy ATM.
  • Thanh toán mua hàng hoá dịch vụ tại các đơn vị chấp nhận thẻ của Agribank.
  • Thông tin số dư tài khoản và in sao kê giao dịch (10 giao dịch gần nhất).
  • Thay đổi mã số xác định chủ thẻ (PIN).
  • Số dư trên tài khoản được hưởng lãi suất không kỳ hạn.
  • Bảo mật các thông tin từ tài khoản.
  • Chuyển tiền trong hệ thống Agribank.
  • Nhận tiền lương, nhận tiền chuyển đến từ trong và ngoài nước.
  • Nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội.
  • Tra cứu thông tin tài khoản, thông tin ngân hàng (tỷ giá, lãi suất tiền gửi, lãi suất cho vay …).
  • Thực hiện giao dịch tại tất cả các máy ATM trên toàn quốc có logo Banknetvn, Smartlink.

Thủ tục phát hành thẻ Success bao gồm.

Khi có nhu cầu mở thẻ ATM, Quý khách đến hội sở Agribank Sóc Trăng số 20B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng hoặc các Chi nhánh, Phòng Giao dịch trực thuộc để làm thủ thục mở thẻ:

Cách sử dụng thẻ Success tại máy ATM.

  • Bước 1 : Đưa thẻ theo chiều mũi tên trên thẻ vào đâu đọc thẻ trên ATM.
  • Bước 2 : Chọn ngôn ngữ Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt.
  • Bước 3 : Nhập mã PIN.
  • Bước 4 : Chọn các chức năng của dịch vụ.
  • Bước 5 : Kết thúc giao dịch, nhận lại thẻ, tiền mặt và hoá đơn.

Các hạn mức

Hạn mức rút tiền 1 ngày tại máy ATM
Tối đa : 25.000.000 VND
Hạn mức chuyển khoản 1 ngày tại máy ATM
Tối đa : 20.000.000 VND
Hạn mức rút tiền một lần tại máy ATM
Tối đa : 5.000.000 VND
Tối thiểu: 50.000 VND
Hạn mức thấu chi
Tối đa : 30.000.000 VND
Số lần rút tiền tại máy ATM
Không hạn chế
Hạn mức rút tiền tại quầy
Không hạn chế

Biểu phí

- Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa (Success)

STT
LOẠI PHÍ
MỨC PHÍ

1

Phát hành :
- Phát hành thường
- Phát hành nhanh
 
50.000 đ
100.000 đ

2

Phát hành lại thẻ :
- Phát hành thường
- Phát hành nhanh
 
50.000 đ
100.000 đ
3
Phí thường niên
Miễn phí
4
Phí rút tiền mặt
Miễn phí
5
Phí chuyển khoản
Miễn phí
6
Vấn tin số dư
550 đ
7
In sao kê
550 đ
8
Lãi suất thấu chi
14,40%/năm

- Biểu phí thẻ Success sử dụng qua hệ thống Banknetvn

STT
LOẠI GIAO DỊCH
MỨC PHÍ
I
Giao dịch thực hiện trên máy ATM
1
- Vấn tin
- In sao kê
- Chuyển khoản

1.650 đ/giao dịch

2
Rút tiền
3.300 đ/giao dịch
II
Giao dịch thực hiện trên EDC
1
Vấn tin
1.650 đ/giao dịch
2
Mua hàng
   - Chủ thẻ
   - Đơn vị chấp nhận thẻ
 
Miễn phí
Tối thiểu 0.6%/ giao dịch
III
Các phí phát sinh khác
1
Hoàn trả - Refund
1.980 đ/giao dịch
2
 
Phí cung cấp thông tin

 

Căn cứ thực tế lượng thông tin yêu cầu
Thu khi có phát sinh
Cung cấp chứng từ liên quan đến tra soát, khiếu nại của chủ thẻ
30.000 đ/lần
3
Phí cung cấp thông tin
20.000 đ/ thẻ

Chú ý : Các loại phí trên đã bao gồm VAT và có thể thay đổi theo từng thời kỳ. Quý khách vui lòng thường xuyên cập nhật Website này để biết thông tin mới nhất.

Địa điểm đặt máy ATM

       - Địa điểm đặt máy ATM Agribank trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

       - Địa điểm đặt máy ATM Agribank trên toàn quốc.

       - Tìm địa điểm đặt máy ATM thông qua SMS:
       Để biết địa điểm đặt máy ATM- AGRIBANK, hãy nhắn tin số 997 với nội dung:

ATM AGRIBANK   Mã điện thoại Tỉnh/TP   Tên quận/huyện viết tắt

       Ví dụ: Tìm địa điểm đặt máy ATM tại quận Hoàn Kiếm, Hà Nội soạn tin nhắn như sau:

ATM AGRIBANK   04   HK

Tìm địa điểm đặt POS:

POS AGRIBANK   Mãđiệnthoạitỉnh/thành phố   MãđịađiểmlắpPOS

Trong đó, mã địa điểm lắp đặt POS gồm:

  • ST: siêu thị
  • NH: nhà hàng
  • KS: khách sạn
  • CH: cửa hàng
  • KH: khác (trung tâm dịch vụ…)

Ví dụ: Tìm địa điểm đặt POS của các khách sạn tại Hà Nội soạn tin nhắn như sau:

POS AGRIBANK 04 KS

Chú ý: Danh sách và địa điểm ATM/POS có thể thay đổi. Quý khách vui lòng thường xuyên cập nhật Website này để biết thông tin mới nhất.

Xem thêm:

      Biểu LS huy động
      Biểu LS cho vay
      Biểu phí
      Biểu tỷ giá NT
Giá vàng
Loại NT
Mua
Bán
USD
20.900
21.035
AUD
20.500
22.610
CAD
18.630
21.220
EUR
24.630
27.660
(ngày 07/02/2012)
Nguồn: P.KDNH
AAA (nguồn: ajc.com.vn)
Mua
4.370.000
Bán
4.410.000
SJC (nguồn: sjc.com.vn)
Mua
4.460.000
Bán
4.490.000
(ngày 07/02/2012)
 Chứng khoán
Lãi suất tiền gửi VND (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi trước
Lãi hàng tháng
Lãi sau
Lãi suất tiền gửi USD (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi suất
Thống kê
  - Số lượt truy cập: 4072
  - Đang online: 4