Sản phẩm - dịch vụ >> Thẻ ATM

Tìm địa điểm đặt máy ATM và POS/EDC

I. Địa điểm đặt máy ATM
1. Địa điểm đặt máy ATM Agribank trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng:

Hiện tại, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng có 24 điểm đặt máy ATM của Agribank Sóc Trăng, Quý khách lựa chọn địa điểm thuận lợi nhất để rút tiền, trường hợp vị trí này quá đông người rút hoặc máy ATM có sự cố thì đến địa điểm máy ATM khác thích hợp, danh sách địa điểm đặt máy ATM:

          - Hội sở Agribank Sóc Trăng, 20B Trần Hưng Đạo, TPST (03 máy)
          - CN Agribank TP
Sóc Trăng, số 04 Trần Hưng Đạo, TPST (02 máy)
          - Phòng Giao dịch Khánh Hưng, KDC Minh Châu, TPST
          - Cty CBTSXK Phương Nam, Km2127 Quốc lộ 1 A, TPST
          - CN Agribank Ba Xuyên, số 01 Lê Lợi, TPST
          - Bệnh viện đa khoa Sóc Trăng, số 17 Pasteur, TPST
          - Nhà hàng Khánh Hưng 2, số 20D Trần Hưng Đạo, TPST
          - Cty CPCBTS Út Xi, Tỉnh lộ 8, Tài Văn, TT Mỹ Xuyên
          - CN Agribank Mỹ Xuyên, số 53A Lê Lợi, TT Mỹ Xuyên
          - UBND thành phố, số 32 Phú Lợi, phường 2, TPST
          - Sở Công An, 16 Hùng Vương, phường 6, TPST

          - CN Agribank Vĩnh Châu, Khu 1 Nguyễn Huệ, TT Vĩnh Châu
          - UBND thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị
          - CN Agribank Long Phú, 09 Đoàn Thế Trung, TT Long Phú
          - Khách sạn Quê Hương, 128 Nguyễn Trung Trực, P2, TP Sóc Trăng
          - Trường Cao đẳng Cộng đồng, 400 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng
          - Chi nhánh Agribank Mỹ Tú, số 01 Trần Phú, huyện Mỹ Tú
          - Chi nhánh Agribank Châu Thành, số 345A ấp Trà Quýt A, TT Châu Thành
          - Chi nhánh Agribank Kế Sách, số 17 đường 3/2, ấp An Thành, TT Kế Sách
          - Chi nhánh Agribank Cù Lao Dung, ấp Phước Hòa B, TT Cù Lao Dung
          - Chi nhánh Agribank Ngã Năm, ấp 1, TT Ngã Năm

Mọi thông tin xin Quý Khách báo ngay tại Bảo vệ phòng máy hoặc liên hệ qua điện thọai: 079.615586; 079.820287; 0903.133.122; 0939.952.777; 0918.259.449; 0918.677.657. 

2. Điểm đặt máy ATM Agribank trên toàn quốc (click save file .xls đính kèm)

3. Tìm địa điểm đặt máy ATM thông qua SMS:

Để biết địa điểm đặt máy ATM- AGRIBANK, hãy nhắn tin tới số 997 với nội dung:

- Trên địa bàn Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh:

ATM AGRIBANK Mã điện thoại Tỉnh/TP Tên quận/huyện viết tắt

Ví dụ: Tìm địa điểm đặt máy ATM tại quận Hoàn Kiếm, Hà Nội soạn tin nhắn như sau:

ATM AGRIBANK 04 HK

- Trên địa bàn các tỉnh, thành phố còn lại:

ATM AGRIBANK Mã điện thoại Tỉnh/TP

Ví dụ: Tìm địa điểm đặt máy ATM tại tỉnh Sóc Trăng soạn tin nhắn như sau:

ATM AGRIBANK 079

II. Địa điểm đặt máy POS/EDC
1. Địa điểm đặt máy POS/EDC trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

- Tất cả các chi nhánh, phòng giao dịch trực thuộc Agribank Sóc Trăng đều đã được trang bị máy POS/EDC, quý khách có thể đến bất kỳ điểm giao dịch Agribank Sóc Trăng để thực hiện giao dịch. (Địa chỉ các chi nhánh, phòng giao dịch trực thuộc Agribank Sóc Trăng).

- Danh sách các đơn vị chấp nhận thẻ (điểm đặt máy POS) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng:

  • Truyền hình cáp Sóc Trăng: 38 Nguyễn Trung Trực, TP Sóc Trăng.
  • Điện lực Sóc Trăng: 113 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng.
  • Tiệm vàng Thanh Tâm: 49 Hai Bà Trưng, P1, TP Sóc Trăng.
  • Tiệm vàng Ánh Sáng: 249 Nguyễn Huệ, P1, TP Sóc Trăng.
  • Cửa hàng ĐTDĐ 147: 147 Hai Bà Trưng, P1, TP Sóc Trăng.
  • Khánh sạn Quê Hương: 128 Nguyễn Trung Trực, P2, TP Sóc Trăng.
  • Tin học - Viễn thông Việt Châu: 08 - 10 Lê Lợi, P6, TP Sóc Trăng.
  • Cửa hàng Đồ hộp Hải Quốc: 59 Hai Bà Trưng, 91, TP Sóc Trăng.
  • Trung tâm Điện máy Ánh Quang: 91 - 93 Hai Bà Trưng, P1, TP Sóc Trăng.

2. Tìm địa điểm đặt máy POS/EDC trên toàn quốc thông qua SMS:

Hãy nhắn tin tới số 997 với nội dung:

POS AGRIBANK Mãđiệnthoạitỉnh/thành phố MãđịađiểmlắpPOS

Trong đó, mã địa điểm lắp đặt POS gồm:
        + ST: siêu thị
        + NH: nhà hàng
        + KS: khách sạn
        + CH: cửa hàng
        + KH: khác (trung tâm dịch vụ…)

Ví dụ: Tìm địa điểm đặt POS của các khách sạn tại Hà Nội soạn tin nhắn như sau:

POS AGRIBANK 04 KS

Chú ý: Danh sách và địa điểm ATM/POS có thể thay đổi. Quý khách vui lòng thường xuyên cập nhật Website này để biết thông tin mới nhất.

Xem thêm:

      Biểu LS huy động
      Biểu LS cho vay
      Biểu phí
      Biểu tỷ giá NT
Giá vàng
Loại NT
Mua
Bán
USD
20.900
21.035
AUD
20.500
22.610
CAD
18.630
21.220
EUR
24.630
27.660
(ngày 07/02/2012)
Nguồn: P.KDNH
AAA (nguồn: ajc.com.vn)
Mua
4.370.000
Bán
4.410.000
SJC (nguồn: sjc.com.vn)
Mua
4.460.000
Bán
4.490.000
(ngày 07/02/2012)
 Chứng khoán
Lãi suất tiền gửi VND (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi trước
Lãi hàng tháng
Lãi sau
Lãi suất tiền gửi USD (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi suất
Thống kê
  - Số lượt truy cập: 4073
  - Đang online: 5