Sản phẩm - dịch vụ >> Thẻ ATM

Banknetvn - Smartlink

Hiện tại, hệ thống chuyển mạch tài chính Banknetvn và hệ thống Smartlink đã chính thức kết nối. Theo đó, các loại thẻ do các ngân hàng thành viên Banknetvn và Smartlink phát hành có thể thực hiện giao dịch tại máy ATM của Agribank trong toàn hệ thống. Sử dụng thẻ ATM Agribank, Quý Khách hàng có thể giao dịch rút tiền, chuyển khoản, …tại các máy ATM của các Ngân hàng thành viên trên toàn quốc.

Đối với thẻ ATM do Agribank phát hành khi giao dịch tại máy ATM Agribank là miễn phí.

Trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đã có 16 máy ATM của Agribank. Như vậy với mạng lưới máy ATM rộng khắp của 2 hệ thống, Quý khách hàng rất thuận lợi trong việc thanh toán giao dịch, tiếp cận với dịch vụ Ngân hàng hiện đại.

     Thẻ ATM Agribank có thể giao dịch tại các máy ATM của các ngân hàng sau:

          1. Ngân hàng Đầu Tư & Phát triển (BIDV)
          2. Ngân hàng Công Thương (VIETINBANK)
          3. Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL (MHB)
          4. Ngân hàng Sài Gòn Công Thương (SAIGONBANK)
          5. Ngân hàng TMCP An BìnH (ABBANK)
          6. Ngân hàng Ngoại Thương (VIETCOMBANK)
          7.Ngân hàng TMCP Kỹ thương VN (TECHCOMBANK)
          8. Ngân hàng TMCP Quốc Tế (VIBANK)
          9. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội (SHB)
          10. Ngân hàng liên doanh Shinhan Vina
          11. Ngân hàng TMCP các DNNQD (VPBank)
          12. Ngân hàng TMCP Quân đội (MILITARY BANK)
          13. Ngân hàng TMCP Phương Nam (SOUTHERN BANK)
          14. Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)
          15. Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)
          16. Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MARITIME BANK)
          17. Ngân hàng TMCP Bắc Á(NASB)
          18. Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu VN (EXIMBANK)
          19. Ngân hàng TMCP Việt Á (VAB)

     Mọi chi tiết xin Quý Khách vui lòng liên hệ Phòng Dịch vụ & Marketing điện thoại 079.615586 – 0903.133122, 0939.952777 địa chỉ liên lạc Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Sóc Trăng số 04 Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng.

Xem thêm:

      Biểu LS huy động
      Biểu LS cho vay
      Biểu phí
      Biểu tỷ giá NT
Giá vàng
Loại NT
Mua
Bán
USD
20.900
21.035
AUD
20.500
22.610
CAD
18.630
21.220
EUR
24.630
27.660
(ngày 07/02/2012)
Nguồn: P.KDNH
AAA (nguồn: ajc.com.vn)
Mua
4.370.000
Bán
4.410.000
SJC (nguồn: sjc.com.vn)
Mua
4.460.000
Bán
4.490.000
(ngày 07/02/2012)
 Chứng khoán
Lãi suất tiền gửi VND (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi trước
Lãi hàng tháng
Lãi sau
Lãi suất tiền gửi USD (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi suất
Thống kê
  - Số lượt truy cập: 4083
  - Đang online: 4