Sản phẩm - dịch vụ >> Chứng khoán

BẠN LÀM GÌ ĐỂ MUA HOẶC BÁN CHỨNG KHOÁN?
Trước hết, Bạn nên xem các hướng dẫn thông tin được công bố tại Đại lý nhận lệnh (ĐLNL), sau đó Bạn phải làm các công việc sau:

- Mở Tài Khoản (giao dịch chứng khoán): Agriseco sẽ giành riêng cho Bạn một Tài khoản để giữ tiền và chứng khoán của Bạn, đồng thời gửi Bạn một Mã giao dịch (ký hiệu dành riêng cho Bạn khi giao dịch tại ĐLNL).
- Ký quỹ (giao dịch chứng khoán): Muốn mua chứng khoán Bạn phải có tiền đặt trước (nộp vào Tài khoản mở trên) và muốn bán Bạn cũng phải có sẵn chứng khoán trong Tài khoản.
- Đặt lệnh (giao dịch chứng khoán): Tức là viết và ký vào Phiếu lệnh (có Phiếu lệnh mua và Phiếu lệnh bán) để ra lệnh cho Agriseco tìm người mua chứng khoán của bạn hoặc bán chứng khoán cho Bạn sao cho hợp với mức giá Bạn đưa ra trong Phiếu lệnh.
Việc còn lại (cuối cùng) là Bạn đợi xem Agriseco có tìm được người mua bán phù hợp với lệnh của Bạn mà thôi.

MỞ TÀI KHOẢN NHƯ THẾ NÀO?
Bạn phải hoàn tất (điền và ký) vào một Giấy đề nghị mở tài khoản (có mẫu) và Hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán (gọi tắt là Hợp đồng), cũng có mẫu sẵn nhưng phải làm hai bản (một bản Agriseco giữ, một bản Bạn giữ).
Khi nộp giấy tờ trên cho Agriseco, Bạn phải nộp kèm Chứng minh nhân dân cùng bản photo.
Nếu Bạn mua chứng khoán cho một tổ chức, Bạn còn phải nộp thêm bản photo có công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Giấy phép thành lập (nếu có) và Quyết định bổ nhiệm Tổng Giám đốc/Giám đốc và Kế toán trưởng.
Trong vòng 24 giờ (không tính các ngày lễ và ngày nghỉ), Agriseco sẽ chuyển cho Bạn Thẻ giao dịch (trong đó có Mã giao dịch của bạn) và một bản Hợp đồng.

KÝ QUỸ THEO CÁCH NÀO?
Có hai cách nộp tiền vào Tài khoản:

1. Nộp trực tiếp tại Ngân hàng nơi có ĐLNL bằng cách điền vào Giấy nộp tiền (có mẫu in sẵn ở quầy của Ngân hàng) theo sự hướng dẫn của nhân viên Ngân hàng. Hoặc:
2. Chuyển tiền từ bất kỳ tài khoản nào của Bạn vào Tài khoản Agriseco đã mở trên cho Bạn bằng cách điền và ký vào Giấy chuyển khoản theo sự hướng dẫn của nhân viên Ngân hàng nơi Bạn có tài khoản khác đó.

ĐẶT LỆNH CẦN BIẾT

1. Thời gian nộp Phiếu lệnh:
Theo quy định của từng Trung tâm giao dịch chứng khoán Bạn phải nộp Phiếu lệnh mua, bán chứng khoán cho nhân viên ĐLNL trước một thời gian nhất định, cụ thể:
- Tại TTGDCK TP. HCM (có 3 đợt giao dịch):
            + Đợt 1: Bạn phải nộp trước 8 giờ 20 phút.
            + Đợt 2: Bạn phải nộp trước 9 giờ 10 phút.
            + Đợt 3: Bạn phải nộp trước 10 giờ.
            + Giao dịch thỏa thuận: Bạn phải nộp trước 10 giờ 50 phút.
- Tại TTGDCK Hà Nội: Bạn phải nộp trước 10 giờ 50 phút.
2. Các loại lệnh: Bạn có thể đặt các loại lệnh sau tại ĐLNL:
- Lệnh giới hạn: Lệnh cho Bạn đưa ra cho phép Agriseco thực hiện theo đúng mức giá do Bạn đặt hoặc với một mức giá bất kỳ tốt hơn (đắt hơn đối với lệnh bán và rẻ hơn đối với lệnh mua).
- Lệnh ATO: là lệnh trong đó Bạn không đặt giá trước cho phép Agriseco thực hiện theo mức giá khớp lệnh.
3. Đơn vị giao dịch theo phương thức khớp lệnh: đối với cổ phiếu và chứng chỉ Quỹ đầu tư đơn vị giao dịch là 10.
4. Đơn vị yết giá theo phương thức khớp lệnh (đối với cổ phiếu và chứng chỉ Quỹ đầu tư).
    - Giá từ 10.000 đến 49.900 đồng, đơn vị yết giá là 100 đồng.
    - Giá từ 50.000 đến 99.500 đồng, đơn vị yết giá là 500 đồng.
    - Giá trên 100.000 đồng đơn vị yết giá là 1.000 đồng.
5. Biên độ dao động giá: là mức độ dao động giá cho phép bạn có thể đặt lệnh, nó được tính bằng tỷ lệ phần trăm.
    - Tại TTGDCK TP. HCM: biên độ dao động giá là 5% giá tham chiếu.
    - Tại TTGDCK Hà Nội: biên độ dao động giá là 10% giá tham chiếu.

BIỂU PHÍ GIAO DỊCH

STT
GIÁ TRỊ GIAO DỊCH
MỨC PHÍ
01
Dưới 50 triệu đồng
0,35%
02
Từ 50 triệu đến dưới 150 triệu đồng
0,30%
03
Từ 150 triệu đến dưới 250 triệu đồng
0,25%
04 
Từ 250 triệu đến dưới 350 triệu đồng
0,20%
05 
Từ 350 triệu đồng trở lên
0,15%

 

Xem thêm:

Mục lục:

Bạn làm gì để mua chứng khoán?

Mở tài khoản như thế nào?

Ký quỹ theo cách nào?

Đặt lệnh cần biết?

Biểu phí giao dịch

Công ty chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam (Agriseco)

      Biểu LS huy động
      Biểu LS cho vay
      Biểu phí
      Biểu tỷ giá NT
 Chứng khoán
Giá vàng
Loại NT
Mua
Bán
USD
20.800
20.880
AUD
18.880
20.870
CAD
17.880
20.860
EUR
23.520
26.690
(ngày 16/05/2012)
Nguồn: P.KDNH
AAA (nguồn: ajc.com.vn)
Mua
4.020.000
Bán
4.030.000
SJC (nguồn: sjc.com.vn)
Mua
4.085.000
Bán
4.105.000
(ngày 16/05/2012)
Lãi suất tiền gửi VND (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi trước
Lãi hàng tháng
Lãi sau
Lãi suất tiền gửi USD (%/năm)
Kỳ hạn
Lãi suất
Thống kê
  - Số lượt truy cập: 618991
  - Đang online: 1