Kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh NHNo & PTNT tỉnh Sóc Trăng đến 31/10/2011
|
1. Về huy động vốn:
1.1 Nội tệ:
Tổng nguồn vốn huy động nội tệ đến 31/10/2011 là 3.129.007 triệu đồng. Trong đó nguồn vốn huy động từ dân cư đạt 2..633.981 triệu đồng, chiếm tỷ trọng 84,18% tổng nguồn vốn huy động nội tệ.
Kết quả huy động vốn nội tệ tại các chi nhánh, PGD phụ thuộc: (Đơn vị tính: triệu đồng)
STT |
Chi nhánh |
Thực hiện 31/10/2011 |
1 |
Hội sở |
915.045 |
2 |
Khánh Hưng |
62.811 |
3 |
TP Sóc Trăng |
372.216 |
4 |
Kế Sách |
146.296 |
5 |
Long Phú |
144.437 |
6 |
Mỹ Tú |
80.448 |
7 |
Mỹ Xuyên |
232.312 |
8 |
Vĩnh Châu |
277.612 |
9 |
Thạnh Trị |
124.492 |
10 |
Thạnh Phú |
103.950 |
11 |
Ngã Năm |
163.874 |
12 |
Châu Thành |
95.509 |
13 |
Ba Xuyên |
200.169 |
14 |
Trần Đề |
124.668 |
15 |
Cù Lao Dung |
85.168 |
Tổng cộng |
3.129.007 |
(Nguồn vốn huy động không bao gồm vốn UTĐT, huy động hộ TW và tiền gửi của TCTD)
1.2 Ngoại tệ:
Tổng nguồn vốn ngoại tệ đạt 5.348.193 USD. Trong đó, tiền gửi từ dân cư đạt 4.589.688 USD, chiếm tỷ trọng 85,82% tổng nguồn vốn huy động ngoại tệ.
Kết quả huy động vốn ngoại tệ tại các chi nhánh, PGD phụ thuộc: (Đơn vị tính: USD)
STT |
Chi nhánh |
Thực hiện 31/10/2011 |
1 |
Hội sở |
3.037.809 |
2 |
Khánh Hưng |
104.000 |
3 |
TP Sóc Trăng |
918.501 |
4 |
Kế Sách |
197.852 |
5 |
Long Phú |
103.729 |
6 |
Mỹ Tú |
58.670 |
7 |
Mỹ Xuyên |
273.272 |
8 |
Vĩnh Châu |
67.168 |
9 |
Thạnh Trị |
48.205 |
10 |
Thạnh Phú |
7.815 |
11 |
Ngã Năm |
45.941 |
12 |
Châu Thành |
79.532 |
13 |
Ba Xuyên |
240.082 |
14 |
Trần Đề |
155.780 |
15 |
Cù Lao Dung |
9.837 |
Tổng cộng |
5.348.193 |
* Ngoài ra, đến 31/10/2011 nguồn vốn huy động EUR của chi nhánh đạt 49.931 EUR
2. Về hoạt động đầu tư tín dụng:
2.1 Hoạt động tín dụng nội tệ:
Doanh số cho vay tháng 10/2011 đạt 1.006.550 triệu đồng, thu nợ đạt 849.985 triệu đồng, tổng dư nợ nội tệ đến 31/10/2011 đạt 5.956.206 triệu đồng (bao gồm cả dư nợ UTĐT). Cụ thể như sau:
-
Dư nợ ngắn hạn thông thường:5.084.847triệu đồng.
-
Dư nợ trung dài hạn thông thường: 838.537 triệu đồng.
-
Dư nợ UTĐT là 32.822 triệu đồng.
Kết quả hoạt động tín dụng nội tệ thông thường tại các chi nhánh, PGD phụ thuộc: (Đơn vị tính: triệu đồng)
STT |
Chi nhánh |
Thực hiện 31/10/2011 |
1 |
Hội sở |
2.767.468 |
2 |
Khánh Hưng |
147.463 |
3 |
TP Sóc Trăng |
481.136 |
4 |
Kế Sách |
183.750 |
5 |
Long Phú |
190.577 |
6 |
Mỹ Tú |
240.862 |
7 |
Mỹ Xuyên |
211.458 |
8 |
Vĩnh Châu |
212.659 |
9 |
Thạnh Trị |
219.688 |
10 |
Thạnh Phú |
249.620 |
11 |
Ngã Năm |
198.384 |
12 |
Châu Thành |
216.716 |
13 |
Ba Xuyên |
249.236 |
14 |
Trần Đề |
154.565 |
15 |
Cù Lao Dung |
199.802 |
Tổng cộng |
5.923.384 |
Kết quả dư nợ cho vay hỗ trợ lãi suất đến 31/10/2011:
-
Hỗ trợ lãi suất theo QĐ 443/TTg: dư nợ 41.344 triệu đồng, chiếm 4,93% tổng dư nợ trung dài hạn nội tệ, với số tiền lãi đã hỗ trợ là 4.436 triệu đồng.
-
Hỗ trợ lãi suất theo QĐ 497/QĐ-TTg (thông tư 09/2009): dư nợ 530 triệu đồng, chiếm 0,06% tổng dư nợ trung dài hạn nội tệ, với số tiền lãi đã hỗ trợ là 639 triệu đồng.
-
Hỗ trợ lãi suất theo QĐ 2213/QĐ-TTg (thông tư 02/2010): dư nợ 5.109 triệu đồng, chiếm 0,61% tổng dư nợ trung dài hạn nội tệ, với số tiền lãi đã hỗ trợ là 1.853 triệu đồng.
-
Hỗ trợ lãi suất theo QĐ 21/QĐ-TTg: dư nợ 40.070 triệu đồng, chiếm 4.78% tổng dư nợ trung dài hạn nội tệ, với số tiền lãi đã hỗ trợ là 1.082 triệu đồng.
2.2 Hoạt động tín dụng ngoại tệ:
Doanh số cho vay tháng 10/2011 đạt 26.128.372 USD, thu nợ đạt 35.121.089 USD, tổng dư nợ ngoại tệ đến 31/10/2011 đạt 35.601.8641 USD. Trong đó:
- Dư nợ ngắn hạn là 30.812.743 USD.
- Dư nợ trung hạn là 1.789.121 USD.
3. Về hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế trong 10 tháng năm 2011:
3.1 Chi trả kiều hối :
- Qua Western Union: số món 14.266 món; số tiền 9.477.874,90 USD.
- Qua ngân hàng: số món 1.045 món; số tiền 2.448.660,40 USD.
3.2 Hoạt động thanh toán quốc tế và kinh doanh ngoại tệ (ĐVT: Món, USD)
STT |
Nghiệp vụ |
Thực hiện 30/09/2011 |
1 |
Thanh toán quốc tế |
|
|
- L/C xuất |
61.930.760,85(542 món) |
|
- L/C nhập |
1.584.588,38 (12 món) |
|
- Thanh toán LC nhập |
2.372.699,28 (17 món) |
2 |
CK bộ chứng từ |
46.315.087,85 (423 món) |
3 |
Nhờ thu |
|
|
- Hàng xuất |
12.407.208,88 (80 món) |
|
- Hàng nhập |
1.322.330,00 (23 món) |
4 |
Kinh doanh ngoại tệ |
|
|
- Mua vào |
132.002.771,93 |
|
- Bán ra |
31.586.539,85 |
5 |
Chuyển tiền |
|
|
- Đi |
1.203.549,24 (126 món) |
|
- Đến (không gồm kiều hối) |
30.552.598,62(296 món) |
4. Dịch vụ thẻ ATM:
- Doanh số phát hành thẻ mới trong tháng 10 năm 2011 là 1.252 thẻ, đưa tổng số thẻ đang phát hành và đang hoạt động là 79.271 thẻ, với tổng số dư là 69.596 triệu đồng.
- Đến 31/10/2011 tổng số đơn vị chi lương qua thẻ ATM của Agribank Sóc Trăng là 709 đơn vị, tăng so với đầu năm là 94 đơn vị.
- Số lượng thẻ quốc tế Visa phát hành trong tháng 10/2011 là 5 thẻ, đưa tổng số thẻ Visa đã phát hành lên 602 thẻ.
- Số đơn vị chấp nhận thẻ đến 31/10/2011 là 36 đơn vị (lắp đặt máy POS/EDC)
(* Nguồn: Báo cáo sơ kết hoạt động kinh doanh 09 tháng đầu năm & phương hướng nhiệm vụ kinh doanh đến cuối năm 2011).
Xem thêm:
|