 |
 |
 |
|
Lãi suất cho vay (áp dụng từ ngày 14/11/2011) |
|
 |
 |
 |
Lãi suất cho vay thông thường |
 |
Khách hàng |
Ngắn hạn |
Trung hạn |
DN sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng xuất khẩu có bán ngoại tệ cho NHNo
|
18,00%/năm |
18,50%/năm |
DN sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng xuất khẩu không bán ngoại tệ cho NHNo
|
19,00%/năm |
20,00%/năm |
Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh |
19,00%/năm |
20,00%/năm |
Doanh nghiệp không sản xuất kinh doanh |
21,00%/năm |
22,00%/năm |
Hộ sản xuất, kinh doanh |
19,00%/năm |
20,00%/năm |
Hộ không sản xuất, kinh doanh |
21,00%/năm |
22,00%/năm |
Cá nhân, hộ gia đình vay tiêu dùng đời sống
|
21,00%/năm |
22,00%/năm |
Hộ sản xuất nông - lâm - ngư - diêm nghiệp (cho vay từng lần) |
19,00%/năm |
19,50%/năm |
Hộ sản xuất cho vay theo mô hình kinh tế tổng hợp (cho vay theo hạn mức tín dụng) |
19,00%/năm |
19,50%/năm |
 |
Lãi suất cho vay đối với khách hàng được xếp loại A |
 |
Khách hàng |
Ngắn hạn |
Trung hạn |
DN sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng xuất khẩu có bán ngoại tệ cho NHNo
|
17,50%/năm |
18,00%/năm |
DN sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng xuất khẩu có bán ngoại tệ cho NHNo
|
18,50%/năm |
19,50%/năm |
Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh |
18,50%/năm |
19,50%/năm |
Doanh nghiệp không sản xuất kinh doanh |
20,50%/năm |
21,50%/năm |
|
|
18,50%/năm |
19,50%/năm |
Hộ không sản xuất, kinh doanh
|
20,50%/năm |
21,50%/năm |
Cá nhân, hộ gia đình vay tiêu dùng đời sống |
20,50%/năm |
21,50%/năm |
Cá nhân vay thấu chi qua thẻ |
19,50%/năm |
/ |
Hộ sản xuất nông - lâm - ngư - diêm nghiệp (cho vay từng lần) |
18,50%/năm |
19,00%/năm |
Hộ sản xuất cho vay theo mô hình kinh tế tổng hợp (cho vay theo hạn mức tín dụng) |
18,50%/năm |
19,00%/năm |
 |
Lãi suất cho vay cầm cố giấy tờ có giá |
 |
|
Lãi suất cho vay mới cầm cố sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, CCTG do Agribank phát hành: |
Đối với sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, CCTG: lãi suất cho vay được tính bằng cách lấy lãi suất ghi trên sổ tiết kiệm cộng 3%/năm. Trường hợp sau khi cộng mà lãi suất dưới 16,50%/năm thì áp dụng lãi suất cho vay là 16,50%/năm. |
Lãi suất cho vay mới cầm cố trái phiếu Agribank |
- Ngắn hạn (thời gian cầm cố đến
12 tháng): 16,50%/năm
|
|
- Trung hạn (thời gian cầm cố trên
12 tháng): 17,50%/năm |
Xem thêm:
|
|
 |
 |
|
|
 |
 |
Chứng khoán |
 |
|
|
 |
Giá vàng |
Loại NT |
Mua |
Bán |
USD |
20.900 |
21.035 |
AUD |
|
|
CAD |
|
|
EUR |
|
|
|
Nguồn: P.KDNH |
|
|
|
 |
Lãi suất tiền gửi VND (%/năm) |
Kỳ hạn |
Lãi trước |
Lãi hàng tháng |
Lãi sau |
|
|
 |
Lãi suất tiền gửi USD (%/năm) |
|
|
|
|
 |
Thống kê |
| |
- Số lượt truy cập: |
4054 |
| |
- Đang online: |
7 |
|
 |
Đối tác |
|
|
|
 |
|
|
|